資格

zī gé tư cách

Hán Việt: tư cách · Pinyin: zī gé

Tổng quan

trình độ | người có thâm niên ái khả năng đúng mức — Ta còn hiểu là đường lối cư xử đúng theo địa vị củ một người. tư cách tư cách ☆Cái khả năng đúng mức — Ta còn hiểu là đường lối cư xử đúng theo địa vị củ một người. 1. tư cách。從事某種活動所應具備的條件、身份等。 審查資格 kiểm tra tư cách 取消資格 xoá bỏ tư cách 2. tuổi nghề; thâm niên。由從事某種工作或活動的時間長短所形成的身份。 老資格 tuổi nghề cao; lâu năm 他在我們車間里是資格最老的了。 trong phân xưởng của…

Cấu tạo: (tư) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư cách tư cách ☆Cái khả năng đúng mức — Ta còn hiểu là đường lối cư xử đúng theo địa vị củ một người.
  • Cihui trình độ | người có thâm niên ái khả năng đúng mức — Ta còn hiểu là đường lối cư xử đúng theo địa vị củ một người. tư cách tư cách ☆Cái khả năng đúng mức — Ta còn hiểu là đường lối cư xử đúng theo địa vị củ một người. 1. tư cách。從事某種活動所應具備的條件、身份等。 審查資格 kiểm tra tư cách 取消資格 xoá b…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從事某種活動或工作,所應具備的條件、身分等。《儒林外史》第四○回:「老先生這一番汗馬的功榮,限於資格,料是不能載入史冊的了。」《文明小史》第二二回:「那撫院是膽小的人,誠恐風聲大了,弄成一個無私有弊,便密查資格。」 2.從事某種工作或活動,視其時間長短所形成的經歷與身分。《新唐書.卷四五.選舉志下》:「侍中裴光庭兼吏部尚書,始作循資格,而賢愚一概,必與格合,乃得銓授。」《儒林外史》第七回:「現今考選科道在即,你我的資格,都是有指望的。」《文明小史》第二一回:「但是他們都在京裡當差,想熬資格升官放缺,誰肯來做這個事情?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经历、地位、身份等老资格|出身资格|资格尚浅; 应具备的条件、身份等具备资格|审查资格; 资质体格资格清秀。
  • Tân Hoa Tự Điển ①经历、地位、身份等老资格|出身资格|资格尚浅。②应具备的条件、身份等具备资格|审查资格。③资质体格资格清秀。

Eng

  • CC-CEDICT qualifications|seniority
  • Cihui qualifications; seniority

ja

  • JMdict qualifications|requirements|capabilities