資深
tư thâm
Hán Việt: tư thâm · Pinyin: zī shēn
Tổng quan
kỳ cựu (nhà báo,...) | cao cấp | rất giàu kinh nghiệm thâm niên; từng trải。資歷深或資格老。 資深望重 thâm niên vọng trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ cựu (nhà báo,...) | cao cấp | rất giàu kinh nghiệm thâm niên; từng trải。資歷深或資格老。 資深望重 thâm niên vọng trọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 富有經歷資格。如:「資深記者」、「資深飛行員」、「她已在校服務十年,是資深教師之一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓄积深厚。语出《孟子.离娄下》"君子深造之以道,欲其自得之也。自得之则居之安,居之安则资之深,资之深则取之左右逢其原,故君子欲其自得之也。" 2.阅历丰富,资格老。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蓄积深厚。语出《孟子.离娄下》"君子深造之以道,欲其自得之也。自得之则居之安,居之安则资之深,资之深则取之左右逢其原,故君子欲其自得之也。" 2.阅历丰富,资格老。
Eng
- CC-CEDICT veteran (journalist etc)|senior|highly experienced
- Cihui senior (in terms of depth of accumulated experience); deeply qualified