資生 zī shēng·tư sanh Hán Việt: tư sanh · Pinyin: zī shēng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.赖以生长; 赖以为生。 2.谓有助于国计民生。 3.指经济。 Cấu tạo: 資 (tư) + 生 (sanh)Pinyinzī shēngHán Việttư sanhCấu tạo資 + 生 · tư + sanh nghĩa thành phần: tư + sanh Nghĩa ViệtCihui (雜語)衣食住之具,以資助人之生命者。法華經法師功德品曰:「資生業等,皆順正法。」智度論十九曰:「正命者,一切資生活命之具,悉正不邪。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa資生堂 · 生下 · 生业 · 生絲 · 生事 · 生產 · 生人 · 生仔