資粧

tư trang

Hán Việt: tư trang

Tổng quan

Của cải và đồ vàng bạc mà người con gái đem theo về nhà chồng

Cấu tạo: 资 (tư) + 粧 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 của hồi môn

Từ liên quan

Gần nghĩa

粧煌 · 粧臺 · 粧飾 · 粧點 · 資力 · 資本 · 資材 · 資格