资粧

tư trang

Hán Việt: tư trang

Tổng quan

ủa cải và đồ vàng bạc mà người con gái đem theo về nhà chồng. tư trang tư trang ☆Của cải và đồ vàng bạc mà người con gái đem theo về nhà chồng.

Cấu tạo: (tư) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủa cải và đồ vàng bạc mà người con gái đem theo về nhà chồng. tư trang tư trang ☆Của cải và đồ vàng bạc mà người con gái đem theo về nhà chồng.