资
tư
Hán Việt: tư · Pinyin: zī
Tổng quan
tài nguyên vốn cung cấp hỗ trợ tiền chi phí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Hán Việt | tư |
| Quảng Đông | zi1 |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cii |
| Baxter-Sagart | [ts]ij |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ij |
| Phản thiết | 津私切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 資
- Thiều Chửu Của cải, vốn liếng. Như {tư bản} [資本] của vốn, {gia tư} [家資] vốn liếng nhà. Của tiêu dùng cũng gọi là {tư}. Như {quân tư} [軍資] của tiêu về việc quân, của dùng hàng ngày gọi là {tư phủ} [資斧] cũng như ta gọi {củi nước} vậy. Nhờ. Như {thâm tư tý trợ} [深資臂助] nhờ tay ngài giúp nhiều l…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 资 (形声。从贝,次声。从贝,与财富有关。本义钱财) 同本义 资,货也。--《说文》 资,川也。--《广雅》 怀其资--《易·旅》 丧乱蔑资。--《诗·大雅·板》 资用乏绝,去秦而归。--《战国策·秦策一》 既至秦,持千金之资币物,厚遗秦王宠臣中庶子蒙嘉。--《战国策·燕策》 应得之资。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 富者捐资。--《广东军务记》 中家以上,皆竭资取得。--清·方苞《狱中杂记》 厚资而遣之。--清·周容《芋老人传》 又如投资(把资金投入企业);内资;外资;集资;薪资(工资);茶资(茶 资zī ⒈钱财,费用~财。~源。~产。工~。军~。川…
Eng
- CC-CEDICT resources|capital|to provide|to supply|to support|money|expense
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】卽夷切【集韻】【韻會】【正韻】津私切,𠀤音咨。【說文】貨也。【易·旅卦】旅卽次,懷其資。【註】必獲次舍,懷來資貨。 又【易·乾卦】萬物資始。【釋文】資,取也。 又【儀禮·聘禮】問歲月之資。【註】資,行用也。又【五經文字】齎,與資同。【儀禮·少牢饋食禮】資黍于羊俎兩端。【註】資,猶減也。今文資作齎。 又與咨同。【禮·緇衣】民惟曰怨資。【尚書】作咨。 又姓。【玉海】資氏。【𨻰留·風俗傳】黃帝之後。【四明志】會稽有資氏。 又【集韻】資四切。與恣同。秦刻石文恣作資。
Thuyết Văn
貨也。 从貝。次聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
貨者、化也。資者、積也。旱則資舟。水則資車。夏則資皮。冬則資絺綌。皆居積之謂。資者、人之所藉也。周禮注曰。資、取也。老子曰。善人、不善人之師。不善人、善人之資。 卽夷切。十五部。
【資】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hóa (Của. Như {hóa tệ} [貨) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣣬 · 𧷕 · 𪗓 · 貲 · 资 · 资 · 資 · 资 · 資