粧
trang
Hán Việt: trang
Tổng quan
biến thể của 妝 妆[zhuang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | trang |
|---|---|
| Quảng Đông | zong1 |
| Mân Nam | tsng |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄨㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | criang |
| Phản thiết | 側羊切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trang sức, các thứ để cho đàn bà tô điểm thêm vẻ đẹp đều gọi là {trang}. Có khi viết là [妝].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trang Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chang Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chang Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「妝」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 妝|妆[zhuang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】側羊切,音庄。粉飾。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 妝 · 妆 · 妝