粧

zhuāngtrangNôm trang

Hán Việt: trang · Pinyin: zhuāng · Nôm: trang

Tổng quan

Trang sức. Dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm gọi là trang. Tô Thức [蘇軾] : Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi [淡妝濃抹總相宜] (Ẩm hồ thượn…

粧煌 · 粧臺 · 粧飾 · 粧點 · 資粧 · 新時粧 · 淨洗濃粧 · 粧么

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuāng
Hán Việttrang
Âm Nômchang
Quảng Đôngzong1
Mân Namtsng
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc장
Chú âmㄓㄨㄤˉ
Hán ngữ Trung cổcriang
Baxter-Sagart[ts]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]raŋ
Phản thiết側羊切
Thanh mẫu莊
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trang sức, các thứ để cho đàn bà tô điểm thêm vẻ đẹp đều gọi là trang. Có khi viết là [妝]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trang trang điểm, trang sức [Eng: to make up, to beautify; to wear, to adorn]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chang [Eng: toilet; make-up; dress up; adorn]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chang Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trang Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chang Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「妝」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 妝, 妆[zhuang1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】側羊切【正韻】側霜切,𠀤音莊。【說文】飾也。【司馬相如·上林賦】靚妝刻飾。【後漢·梁冀傳】冀妻孫壽,美而善爲疾態,作愁眉啼妝。【天寶遺事】妃𡣕施粉于兩頰,號淚妝。識者以爲不祥。【通鑑】周天元帝禁天下婦女施粉黛,皆黃眉黑妝。从女,牀省聲。俗作粧娤。

Thuyết Văn

飾也。 从女。爿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此飾篆引伸之義也。宋玉賦曰。體美容冶。不待飾裝。上林賦。靘䊋刻飾。䊋者、俗字。裝者、叚借字。 側羊切。十部。

【妝】 (trang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 爿 (tường) Phiên thiết: Trắc dương thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ang' Suy luận: trang (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 籹 · 妆 · 娤 · 粧 · 糚 · 䊋 · 𡞓 · 𤖩 · 妆 · 妝 · 娤 · 籹