資遣

zī qiǎn tư khiển

Hán Việt: tư khiển · Pinyin: zī qiǎn

Tổng quan

sa thải với trợ cấp thôi việc | chi trả cho ai đó nghỉ việc

Cấu tạo: (tư) + (khiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa thải với trợ cấp thôi việc | chi trả cho ai đó nghỉ việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指依《勞動基準法》等規定,於特定事由發生時,雇主得終止勞動契約,並應遵循預告期間、給付資遣費及提供謀職假等義務;目前教師及公務人員相關法規亦有相關規定。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给资遣行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.给资遣行。

Eng

  • CC-CEDICT to dismiss with severance pay|to pay sb off
  • Cihui to dismiss with severance pay; to pay sb off