賊子
tặc tử
Hán Việt: tặc tử · Pinyin: zéi zi
Tổng quan
tên giặc
1.即贼人。 2.詈词。犹坏蛋。 3.窃贼。
盜賊、叛亂的人。《三國演義》第九二回:「賊子休走!汝等詭計,如何瞞得丞相耶!」《精忠岳傳》第七三回:「傷忠臣之被害,恨賊子以全終。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn traitor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盜賊、叛亂的人。《三國演義》第九二回:「賊子休走!汝等詭計,如何瞞得丞相耶!」《精忠岳傳》第七三回:「傷忠臣之被害,恨賊子以全終。」
Eng
- JMdict rebellious child
- JMdict rebel
- JMdict traitor
- Cihui 賊子 éizǐ n. traitor
ja
- JMdict 賊子(ぞくし)
other
- Nguồn khác Đứa con hư hỏng, làm hại đến cha mẹ