賊子
tặc tử
Hán Việt: tặc tử · Pinyin: zéi zi
Tổng quan
tặc tử: tên giặc
Nghĩa
Việt
- Cihui ứa con hư hỏng, làm hại đến cha mẹ. tặc tử tặc tử ☆Đứa con hư hỏng, làm hại đến cha mẹ. tặc tử; tên giặc。危害國家、殘害百姓的壞人。 亂臣賊子 loạn thần tặc tử
- Cihui tặc tử: tên giặc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盜賊、叛亂的人。《三國演義》第九二回:「賊子休走!汝等詭計,如何瞞得丞相耶!」《精忠岳傳》第七三回:「傷忠臣之被害,恨賊子以全終。」
Eng
- Cihui 賊子 éizǐ n. traitor
ja
- JMdict rebellious child|rebel|traitor