賊害
tặc hại
Hán Việt: tặc hại · Pinyin: zéi hài
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui âm phạm tới, gây thiệt lớn lao. tặc hại tặc hại ☆Xâm phạm tới, gây thiệt lớn lao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殘害、迫害。《荀子.榮辱》:「以君子與小人相賊害也。」《漢書.卷二七.五行志上》:「妹為昭儀,賊害皇子。」
Eng
- Cihui 賊害 éihài v. cause harm/injury
ja
- JMdict harm|killing|destruction at the hands of rebels