賊害

zéi hàitặc hại

Hán Việt: tặc hại · Pinyin: zéi hài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.残害。 2.指祸害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

殘害、迫害。《荀子.榮辱》:「以君子與小人相賊害也。」《漢書.卷二七.五行志上》:「妹為昭儀,賊害皇子。」

Cấu tạo: 賊 (tặc) + 害 (hại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàn hại, bức hại
  • Biên soạn v. cause harm/injury

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殘害、迫害。《荀子.榮辱》:「以君子與小人相賊害也。」《漢書.卷二七.五行志上》:「妹為昭儀,賊害皇子。」

Eng

  • JMdict harm
  • JMdict killing
  • JMdict destruction at the hands of rebels
  • Cihui 賊害 éihài v. cause harm/injury

ja

  • JMdict 賊害(ぞくがい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

害事 · 害人 · 害獸 · 害口 · 害命 · 害喜 · 害處 · 害得