賊寇

zéi kòu tặc khấu

Hán Việt: tặc khấu · Pinyin: zéi kòu

Tổng quan

cường đạo: kẻ xâm lược

Cấu tạo: (tặc) + (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ ăn cướp — Giặc cướp nước. tặc khấu tặc khấu ☆Kẻ ăn cướp — Giặc cướp nước. cường đạo; kẻ xâm lược。強盜。也指入侵的敵人。
  • Cihui cường đạo: kẻ xâm lược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反賊、流寇。《西遊記》第九回:「乞陛下立發人馬,勦除賊寇。」

Eng

  • Cihui 賊寇 éikòu n. rebels; bandits