賊寇
tặc khấu
Hán Việt: tặc khấu · Pinyin: zéi kòu
Tổng quan
kẻ xâm lược
1.强盗,寇盗。
反賊、流寇。《西遊記》第九回:「乞陛下立發人馬,勦除賊寇。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn rebels; bandits
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反賊、流寇。《西遊記》第九回:「乞陛下立發人馬,勦除賊寇。」
Eng
- Cihui 賊寇 éikòu n. rebels; bandits
other
- Nguồn khác Kẻ ăn cướp
- Nguồn khác Giặc cướp nước