賊巢

tặc sào

Hán Việt: tặc sào

Tổng quan

Cấu tạo: (tặc) + (sào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi ẩn náu của bọn cướp. tặc sào tặc sào ☆Nơi ẩn náu của bọn cướp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盜賊的巢穴。《新唐書.卷一六六.杜佑傳》:「道絳而入,不數月必覆賊巢。」《三國演義》第二回:「令玄德為都尉,引兵直抵賊巢,與賊大戰數日,挫動銳氣。」也稱為「賊窩子」。

Eng

  • Cihui 賊巢 éicháo p.w. thieves' hideout/den/lair