賑救
chẩn cứu
Hán Việt: chẩn cứu · Pinyin: zhèn jiù
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui em tiền bạc giúp đỡ người nghèo nàn, thiếu thốn. chẩn cứu chẩn cứu ☆Đem tiền bạc giúp đỡ người nghèo nàn, thiếu thốn.
Eng
- Cihui 賑救 hènjiù v. relieve/help (the poor) with money