賑救

zhèn jiùchẩn cứu

Hán Việt: chẩn cứu · Pinyin: zhèn jiù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"赈救"。

Cấu tạo: 賑 (chẩn) + 救 (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cứu giúp
  • Biên soạn 賑救 hènjiù v. relieve/help (the poor) with money

Eng

  • Cihui 賑救 hènjiù v. relieve/help (the poor) with money

Từ liên quan

Gần nghĩa

救世 · 救主 · 救亡 · 救人 · 救兵 · 救出 · 救助 · 救危