賑給

zhèn gěichẩn cấp

Hán Việt: chẩn cấp · Pinyin: zhèn gěi

Tổng quan

chẩn phát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.救济施与。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

救濟給與。《後漢書.卷七六.循吏傳.第五訪傳》:「歲飢,粟石數千,訪乃開倉賑給,以救其敝。」《五代史平話.梁史.卷上》:「仍開發義倉,亟加賑給。」

Cấu tạo: 賑 (chẩn) + 給 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cứu trợ cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救濟給與。《後漢書.卷七六.循吏傳.第五訪傳》:「歲飢,粟石數千,訪乃開倉賑給,以救其敝。」《五代史平話.梁史.卷上》:「仍開發義倉,亟加賑給。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

給侍 · 給回 · 給孤 · 給款 · 給發 · 給糧 · 給賜 · 給足