賑贍
chẩn thiệm
Hán Việt: chẩn thiệm · Pinyin: zhèn shàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 救濟幫助。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「稟卹貧人,賑贍孤寡。」漢.王充《論衡.明雩》:「轉穀賑贍,損酆濟耗。」
Eng
- Cihui 賑贍 hènshàn n./v. help
Hán Việt: chẩn thiệm · Pinyin: zhèn shàn