賒帳
xa trướng
Hán Việt: xa trướng · Pinyin: shē zhàng
Tổng quan
xem 賒賬|赊账 cho chịu; cho nợ; cho thiếu。把買賣的貨款記在帳上延期收付;賒欠。 現金買賣,概不賒帳。 tiền trao cháo mút; mua bán trả tiền ngay, không cho chịu.
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 賒賬|赊账 cho chịu; cho nợ; cho thiếu。把買賣的貨款記在帳上延期收付;賒欠。 現金買賣,概不賒帳。 tiền trao cháo mút; mua bán trả tiền ngay, không cho chịu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 買東西時暫不付款,而將貨款記在帳目上。《儒林外史》第二一回:「開個小香蠟店,胡亂度日,每日叫我拿這經摺去討些賒帳。」也作「記帳」、「賒賬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"赊账"; 把买卖的货款记在帐上延期收﹑付。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赊账"。 2.把买卖的货款记在帐上延期收﹑付。
Eng
- CC-CEDICT variant of 賒賬|赊账[she1 zhang4]
- Cihui variant of 賒賬|赊账