shē xa

Hán Việt: xa · Pinyin: shē

Tổng quan

mua hoặc bán chịu x dài (thời gian) tha thứ

賒多 · 隔賒 · 摩㝹賒 · 羯攞賒 · 阿賒迦 · 尸摩賒那 · 賒促 · 賒借

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshē
Hán Việtxa
Quảng Đôngse1
Mân Namsia
Nhật BảnSHA
Chú âmㄕㄜˉ
Hán ngữ Trung cổsja
Baxter-Sagartl̥A
Hán ngữ Thượng cổl̥A
Phản thiết詩遮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mua chịu trả dần. Như {xa trướng} [賒帳] tính sổ mua chịu. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa} [徒覺壺中風月好, 年年不用一錢賒] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Hàng năm không mất đồng tiền nào để mu…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xa Xuất hiện 71 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xa Xuất hiện 71 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xa Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.買賣貨物時先記帳,而後延期付款或收款。如:「賒帳」、「賒欠」。 2.寬恕、寬宥。南朝梁.江淹〈尚書符〉:「此而可賒,孰不可宥!」 [形] 1.遙遠。唐.王勃〈滕王閣序〉:「北海雖賒,扶搖可接。」明.王謙〈戲題扇上蹇驢作一小畫〉詩:「負重那堪道路賒,行行未得到村家。」 2.長久。唐.李中〈旅夜聞笛〉詩:「長笛起誰家,秋涼夜漏賒。」 3.稀疏、稀少。唐.錢起〈送費秀才歸衡州〉詩:「不畏心期阻,惟愁面會賒。」唐.張說〈岳州作〉詩:「物土南州異,關河北信賒。」 [名] 奢侈的行為。通「奢」。《後漢書.卷四九.王充等傳.論曰》:「楚楚衣服,戒在窮賒。」

Eng

  • CC-CEDICT to buy or sell on credit|distant|long (time)|to forgive

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】式車切【集韻】【韻會】詩車切【正韻】詩遮切,𠀤音奢。【說文】貰買也。【周禮·地官·司市】以泉府同貨而斂賒。【註】無貨則賒,貰而予之。 又【類篇】一曰遠也。【王勃·太公遇文王贊】城闕雖近,風雲尚賒。 又【篇海】凡人謂遲緩爲賒。又同奢。【後漢·仲長統傳】楚楚衣服戒窮賒。【註】奢同。 又叶詩戈切。【謝靈運·感時賦】相物類以迨已,閔交臂之匪賒。揆大耋之或遄,指崦嵫于西阿。【正字通】俗从余作賖。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 賖 · 𧴳 · 𧶟 · 賖 · 赊 · 赊 · 赊