賓主
tân chủ
Hán Việt: tân chủ · Pinyin: bīn zhǔ
Tổng quan
khách và chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui khách và chủ
- Cihui tân chủ tân chủ ☆Người khách tới nhà và người chủ nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賓客與主人。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「竊閔然不敏,敬執賓主之禮。」《儒林外史》第一回:「那人獨和王冕攜手進到屋裡,分賓主施禮坐下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客人和主人:~双方进行了友好的会谈。
Eng
- CC-CEDICT guest and host
- Cihui guest and host