賓位
tân vị
Hán Việt: tân vị
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ ngồi giành cho khách. tân vị tân vị ☆Chỗ ngồi giành cho khách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.客位。《漢書.卷一八.外戚恩澤侯表》:「元、成之間,晚得殷世,以備賓位。」 2.文句中賓詞所處的位置。也稱為「賓次」。
Eng
- Cihui 賓位 bīnwèi n. <lg.> objective case; accusative