賓位

tân vị

Hán Việt: tân vị

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.客位。《漢書.卷一八.外戚恩澤侯表》:「元、成之間,晚得殷世,以備賓位。」 2.文句中賓詞所處的位置。也稱為「賓次」。

Cấu tạo: 賓 (tân) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỗ khách
  • Biên soạn 賓位 bīnwèi n. <lg.> objective case; accusative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.客位。《漢書.卷一八.外戚恩澤侯表》:「元、成之間,晚得殷世,以備賓位。」 2.文句中賓詞所處的位置。也稱為「賓次」。

Eng

  • Cihui 賓位 bīnwèi n. <lg.> objective case; accusative

Từ liên quan

Gần nghĩa

位於 · 位元 · 位列 · 位圖 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子