賓待

tân đãi

Hán Việt: tân đãi

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (đãi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以客禮相待。《三國志.卷五二.吳書.張顧諸葛步傳.諸葛瑾》:「值孫策卒,孫權姊婿曲阿弘咨見而異之,薦之於權,與魯肅等並見賓待。」《南史.卷六七.列傳.駱文牙》:「知非常人,賓待甚厚。」

Eng

  • Cihui 賓待 īndài v. receive someone as a guest