賓從

tân tòng

Hán Việt: tân tòng

Tổng quan

phụ tùng: quy thuận/quy phục/khách và người hầu/khách và đầy tớ

Cấu tạo: (tân) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ tùng: quy thuận/quy phục/khách và người hầu/khách và đầy tớ
  • Cihui 1. phụ tùng; quy thuận; quy phục。服從;歸順。 2. khách và người hầu; khách và đầy tớ。賓客和僕從。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸順、服從。《史記.卷六五.孫子吳起列傳.吳起》:「起曰:『守西河而秦兵不敢東鄉,韓趙賓從,子孰與起? 』」

Eng

  • Cihui 賓從 īncóng n. <wr.> servants/retinue of a guest