賓服

bīn fú tân phục

Hán Việt: tân phục · Pinyin: bīn fú

Tổng quan

phục tòng

Cấu tạo: (tân) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục tòng
  • Cihui 動 phục tòng。服從。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代諸侯入貢朝見天子。引申為歸順臣服。《禮記.樂記》:「暴民不作,諸侯賓服。」《紅樓夢》第六三回:「如今四海賓服,八方寧靜,千載百載不用武備。」 2.佩服。如:「他以敏捷身手,榮獲拳擊冠軍,觀眾對他賓服之至。」

Eng

  • Cihui 賓服 īnfu v. <topo.> admire||►See also bīnfú