賓禮
tân lễ
Hán Việt: tân lễ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hép tắc đối xử với khách. tân lễ tân lễ ☆Phép tắc đối xử với khách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代五禮之一。為國際間的一種禮節。《周禮.大宗伯》:「以恤禮哀寇亂,以賓禮親邦國。」《清史稿.卷一一四.職官志一》:「主客掌賓禮。凡蕃使朝貢,館餼賜予,辨其貢道遠邇、貢使多寡、貢物豐約以定。」 2.以賓客之禮相待。《三國志.卷二三.魏書.和常楊杜趙裴傳.裴潛》:「裴潛字文行,河東聞喜人也。避亂荊州,劉表待以賓禮。」晉.陸機〈辯亡論〉:「賓禮名賢而張昭為之雄,交御豪俊而周瑜為之傑。」
Eng
- Cihui 賓禮 īnlǐ n. 1. courtesy due to a guest 2. international courtesy; protocol