賜光

cì guāng tứ quang

Hán Việt: tứ quang · Pinyin: cì guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賞光。《紅樓夢》第一六回:「今日大駕歸府,略預備了一杯水酒撣塵,不知賜光謬領否?」《官話指南.卷四.官話問答》:「豈敢。這是兄臺賞臉賜光了。」

Eng

  • Cihui 賜光 ìguāng v.o. <court.> I am honored with your gracious presence