賜卹

cì xù tứ tuất

Hán Việt: tứ tuất · Pinyin: cì xù

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (tuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.給予撫卹。《後漢書.卷六.孝質帝紀》:「若無家屬及貧無資者,隨宜賜卹,以慰孤魂。」 2.舊日官吏死後給予卹典或追贈官爵,稱為「賜卹」。

Eng

  • Cihui 賜恤 cìxù v. <trad.> grant posthumous honors to a deceased official