賜名

cì míng tứ danh

Hán Việt: tứ danh · Pinyin: cì míng

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由帝王為臣民取名。《新唐書.卷一一六.陸元方傳》:「象先名景初,睿宗曰:『子能紹先構,是謂象賢者。』乃賜名焉。」《五代史平話.梁史.卷上》:「宣授朱溫做河中行營招討副使,賜名喚做全忠。」

Eng

  • Cihui 賜名 ìmíng* v.o. give a name to; name