賜告

cì gào tứ cáo

Hán Việt: tứ cáo · Pinyin: cì gào

Tổng quan

cho biết

Cấu tạo: (tứ) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho biết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝給假休息或養病。《漢書.卷五○.汲黯傳》:「黯多病,病且滿三日,上常賜告者數,終不瘉。」 2.請人告知的敬辭。如:「倘有消息,乞請賜告。」

Eng

  • Cihui 賜告 ìgào v. be given official leave by the emperor