賜復

tứ phục

Hán Việt: tứ phục

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (phục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以特恩免除徭役。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「陛下識知寺舍,每來輒加厚恩,願賜復十年。」 2.公函書牘中的常用語,請人答覆的意思。也作「賜覆」。

Eng

  • Cihui 賜復 ìfù f.e. <wr.> favor me with a reply