賜爵

cì jué tứ tước

Hán Việt: tứ tước · Pinyin: cì jué

Tổng quan

to bestow a noble title

Cấu tạo: (tứ) + (tước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祭祀時以酒爵賜給助祭的人。《禮記.祭統》:「凡賜爵,昭為一,穆為一。」 2.皇帝以爵位賜給有功的人。《漢書.卷一.高帝紀下》:「大夫以上賜爵各一級,其七大夫以上,皆令食邑。」《三國演義》第一○回:「臣等有功王室,未蒙賜爵,故不敢退軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓祭祀时赐助祭者以酒爵; 赐予爵位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓祭祀时赐助祭者以酒爵。 2.赐予爵位。

Eng

  • CC-CEDICT to bestow a noble title
  • Cihui 賜爵 ìjué v.o. confer titles of nobility upon the meritorious
  • Cihui to bestow a noble title