賜福
tứ phúc
Hán Việt: tứ phúc · Pinyin: cì fú
Tổng quan
ban phước
Nghĩa
Việt
- Cihui ban phước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賞賜幸福。如:「我們要常懷感恩的心,感謝上蒼賜福給我們。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赐以福泽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.赐以福泽。
Eng
- CC-CEDICT to bless
- Cihui to bless