賞勞 shǎng láo · thưởng lao Hán Việt: thưởng lao · Pinyin: shǎng láo Tổng quan Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 勞 (lao)Pinyinshǎng láoHán Việtthưởng laoCấu tạo賞 + 勞 · thưởng + lao nghĩa thành phần: thưởng + lao Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 犒賞慰勞。《舊唐書.卷六○.宗室列傳.江夏王道宗》:「太宗至,深加賞勞,賜奴婢四十人。」《三國演義》第一回:「劉焉親自迎接,賞勞軍士。」