賞封

shǎng fēngthưởng phong

Hán Việt: thưởng phong · Pinyin: shǎng fēng

Tổng quan

bao lì xì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.装在红封套里的赏钱。今称红包。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時指裝在紅封套裡或用紅紙包起來的賞錢。《儒林外史》第六回:「隨向渾家封了八分銀子賞封,遞與奶媽。」《紅樓夢》第二九回:「人家只當咱們大擺齋壇的來送禮,都是老太太鬧的,這又不得預備賞封兒。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 封 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tiền thưởng
  • Biên soạn 賞封 hǎngfēng v./n. award gratuities

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指裝在紅封套裡或用紅紙包起來的賞錢。《儒林外史》第六回:「隨向渾家封了八分銀子賞封,遞與奶媽。」《紅樓夢》第二九回:「人家只當咱們大擺齋壇的來送禮,都是老太太鬧的,這又不得預備賞封兒。」

Eng

  • Cihui 賞封 hǎngfēng v./n. award gratuities

Từ liên quan

Gần nghĩa

封一 · 封三 · 封丘 · 封为 · 封二 · 封人 · 封住 · 封侯