賞心
thưởng tâm
Hán Việt: thưởng tâm · Pinyin: shǎng xīn
Tổng quan
1.心意欢乐。 2.谓娱悦心志。
1.內心所喜悅的事。南朝齊.謝朓〈之宣城郡出新林浦向板橋〉詩:「囂塵自茲隔,賞心於此遇。」 2.愉悅的心情。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.序》:「天下良辰、美景、賞心、樂事,四者難并。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 賞心 hǎngxīn v.o. please the heart (as a beautiful sight, etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心所喜悅的事。南朝齊.謝朓〈之宣城郡出新林浦向板橋〉詩:「囂塵自茲隔,賞心於此遇。」 2.愉悅的心情。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.序》:「天下良辰、美景、賞心、樂事,四者難并。」
Eng
- Cihui 賞心 hǎngxīn v.o. please the heart (as a beautiful sight, etc.)
other
- Nguồn khác »Gồm đủ cả tháng cảnh lương thời thưởng tâm lạc sự«