賞收
thưởng thu
Hán Việt: thưởng thu · Pinyin: shǎng shōu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請別人接受餽贈的敬語。《文明小史》第一一回:「敝上有過話,說是送來的禮物,倘若洋大人不賞收,不准小的回去。」
Eng
- Cihui 賞收 hǎngshōu f.e. kindly accept
Hán Việt: thưởng thu · Pinyin: shǎng shōu