賞花

thưởng hoa

Hán Việt: thưởng hoa

Tổng quan

ngắm hoa

Cấu tạo: (thưởng) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắm hoa đẹp. Xem thí dụ chữ Thưởng賞. thưởng hoa thưởng hoa ☆Ngắm hoa đẹp. Xem thí dụ chữ Thưởng賞.
  • Cihui ngắm hoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欣賞花木。宋.王禹偁〈謫居感事〉詩:「賞花臨鳳沼,侍釣立魚坻。」《紅樓夢》第九四回:「那賈母高興,叫人傳話到廚房裡,快快預備酒席,大家賞花。」

Eng

  • Cihui 賞花 hǎnghuā v.o. enjoy flowers