賞花

thưởng hoa

Hán Việt: thưởng hoa

Tổng quan

ngắm hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

欣賞花木。宋.王禹偁〈謫居感事〉詩:「賞花臨鳳沼,侍釣立魚坻。」《紅樓夢》第九四回:「那賈母高興,叫人傳話到廚房裡,快快預備酒席,大家賞花。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngắm hoa
  • Biên soạn 賞花 hǎnghuā v.o. enjoy flowers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欣賞花木。宋.王禹偁〈謫居感事〉詩:「賞花臨鳳沼,侍釣立魚坻。」《紅樓夢》第九四回:「那賈母高興,叫人傳話到廚房裡,快快預備酒席,大家賞花。」

Eng

  • Cihui 賞花 hǎnghuā v.o. enjoy flowers

Từ liên quan

Gần nghĩa

花㳌 · 花上 · 花叢 · 花絲 · 花了 · 花事 · 花亭 · 花令