賞賚

shǎng lài thưởng lãi

Hán Việt: thưởng lãi · Pinyin: shǎng lài

Tổng quan

tặng thưởng: ban thưởng

Cấu tạo: (thưởng) + (lãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tặng thưởng; ban thưởng。賞賜。
  • Cihui tặng thưởng: ban thưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賞賜。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗曉得他傳授不盡,多將金帛賞賚,要他喜歡。」

Eng

  • Cihui 賞賚 hǎnglài v. <wr.> give a reward; bestow a favor