賞鑒
thưởng giám
Hán Việt: thưởng giám · Pinyin: shǎng jiàn
Tổng quan
thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)
Nghĩa
Việt
- Cihui thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欣賞、鑒別。唐.張說〈贈太尉裴公神道碑〉:「凡所進拔,盡為名將,此則有道之人倫,武侯之賞鑒也。」《紅樓夢》第八回:「原來姐姐那項圈上也有八個字,我也賞鑒賞鑒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"赏鑒"。亦作"赏鉴"; 赏识鉴别; 欣赏品评。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赏鑒"。亦作"赏鉴"。 2.赏识鉴别。 3.欣赏品评。
Eng
- CC-CEDICT to appreciate (a work of art)
- Cihui 賞鑒 hǎngjiàn v. appreciate; rate highly