賞音

shǎng yīn thưởng âm

Hán Việt: thưởng âm · Pinyin: shǎng yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thưởng) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THƯỞNG ÂM Đánh giá, thưởng thức. HTQL q. 4 ghi: 風前一弄無弦曲, 會有叢林人賞音。 Trước gió chơi khúc đàn không dây, Tùng lâm có ai biết thưởng thức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知音。明.李昌祺《剪燈餘話.卷二.田洙遇薛濤聯句記》:「今既遇賞音,而高山流水,何惜一奏。」

Eng

  • Cihui 賞音 hǎngyīn v.o. appreciate music