賠上

péi shàng bồi thượng

Hán Việt: bồi thượng · Pinyin: péi shàng

Tổng quan

trả giá bằng sự mất mát (sức khỏe, v.v.) | đánh đổi bằng cái giá của (danh tiếng, v.v.)

Cấu tạo: (bồi) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả giá bằng sự mất mát (sức khỏe, v.v.) | đánh đổi bằng cái giá của (danh tiếng, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT to pay for sth with the loss of (one's health etc)|to have sth come at the cost of (one's reputation etc)
  • Cihui to pay for sth with the loss of (one's health etc)/to have sth come at the cost of (one's reputation etc)