賠墊

péi diàn bồi điếm

Hán Việt: bồi điếm · Pinyin: péi diàn

Tổng quan

tổn phí bồi thường: tiền bồi thường

Cấu tạo: (bồi) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổn phí bồi thường; tiền bồi thường。因墊付而使自己的錢財暫受損失。 錢數太大,我可賠墊不起。 số tiền quá lớn, tôi không đền nỗi.
  • Cihui tổn phí bồi thường: tiền bồi thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代人暫付不足的款項,而使自己錢財遭受損失。《紅樓夢》第五一回:「成年家大手大腳的替太太不知背地裡賠墊了多少東西,真真的賠的是說不出來,那裡又和太太算去。」

Eng

  • Cihui 賠墊 éidiàn v. 1. pay for sb. else 2. cover a deficit/loss 3. advance money (for another) in making a payment