賠帳
bồi trướng
Hán Việt: bồi trướng · Pinyin: péi zhàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因經手的財物發生差錯而賠償損失。如:「你當會計要非常小心,不要等了吃賠帳才後悔不及。」也作「賠賬」。 2.作生意虧損資金、本錢。也作「賠賬」。
Eng
- Cihui 賠帳 éizhàng v.o. 1. pay for loss of sth. entrusted to one 2. <topo.> lose money in business