賠款
bồi khoản
Hán Việt: bồi khoản · Pinyin: péi kuǎn
Tổng quan
bồi thường chiến tranh | trả tiền bồi thường ố tiền đền lại cho người khác. bồi khoản bồi khoản ☆Số tiền đền lại cho người khác. 1. đền tiền。損壞遺失別人或集體的東西用錢來補償。 2. bồi thường chiến tranh。戰敗國向戰勝國賠償損失和作戰費用。 3. tiền bồi thường; sự bồi thường。賠償別人或集體受損失的錢。 4. tiền bồi thường chiến tranh。戰敗國向戰勝國賠償損失和作戰費用的錢。
Nghĩa
Việt
- Cihui bồi khoản bồi khoản ☆Số tiền đền lại cho người khác.
- Cihui bồi thường chiến tranh | trả tiền bồi thường ố tiền đền lại cho người khác. bồi khoản bồi khoản ☆Số tiền đền lại cho người khác. 1. đền tiền。損壞遺失別人或集體的東西用錢來補償。 2. bồi thường chiến tranh。戰敗國向戰勝國賠償損失和作戰費用。 3. tiền bồi thường; sự bồi thường。賠償別人或集體受損失的錢。 4. tiền bồi thường chiến t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.賠償損壞或遺失物品的款項。如:「毀壞公物,可是要賠款的喔!」 2.戰敗國向戰勝國補償作戰損失的費用。《文明小史》第二八回:「有幾位督撫又見機,就隨便拿幾個人去搪塞,如今捉到了凶手不算,還要賠款。」《孽海花》第六回:「總算沒有另外賠款割地,已經是他折衝樽俎的大功,國人應該紀念不忘的了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;损坏、遗失别人或集体的东西用钱来补偿;赔偿别人或集体受损失的钱;;战败国向战胜国赔偿损失和作战费用;战败国向战胜国赔偿损失和作战费用的钱。
Eng
- CC-CEDICT reparations|to pay reparations
- Cihui reparations; to pay reparations