賠笑

péi xiào bồi tiếu

Hán Việt: bồi tiếu · Pinyin: péi xiào

Tổng quan

cười xin lỗi hoặc nịnh nọt cười làm lành; cười xoà。以笑臉對人,使人息怒或愉快。也叫賠笑臉。

Cấu tạo: (bồi) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười xin lỗi hoặc nịnh nọt cười làm lành; cười xoà。以笑臉對人,使人息怒或愉快。也叫賠笑臉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人裝出笑臉。如:「他故意當著許多人,賠笑向王姐求情,請她原諒。」也作「陪笑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以笑脸对人,使人息怒或愉快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以笑脸对人,使人息怒或愉快。

Eng

  • CC-CEDICT to smile apologetically or obsequiously
  • Cihui to smile apologetically or obsequiously