賠累

péi lèi bồi luy

Hán Việt: bồi luy · Pinyin: péi lèi

Tổng quan

lỗ vốn mắc nợ: hụt vốn mắc nợ

Cấu tạo: (bồi) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ vốn mắc nợ; hụt vốn mắc nợ (buôn bán)。做買賣損失了本錢還欠下債。
  • Cihui lỗ vốn mắc nợ: hụt vốn mắc nợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因補償虧損的款項,而使自己受累。《老殘遊記》第七回:「五十名小隊,所費誠然太多。以此缺論,能籌款若干便不致賠累呢?」 2.做生意虧了本,還欠下債務。如:「王老闆原本生意做得很大,現在竟賠累得一塌糊塗。」

Eng

  • Cihui 賠累 éilěi v. get involved in a losing venture