賠錢貨
bồi tiễn hóa
Hán Việt: bồi tiễn hóa · Pinyin: péi qián huò
Tổng quan
hàng hóa không có lãi | món hàng chỉ bán lỗ | con gái (thời xưa gọi như vậy vì con gái cần của hồi môn khi kết hôn)
Nghĩa
Việt
- Cihui bồi tiền hoá bồi tiền hoá ☆Món hàng phải bù thêm tiền. Chỉ người con gái. Vì thời xưa gả chồng cho con gái, lại phải cho con một món tiền hồi môn.
- Cihui hàng hóa không có lãi | món hàng chỉ bán lỗ | con gái (thời xưa gọi như vậy vì con gái cần của hồi môn khi kết hôn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時因女子不能外出賺錢,出嫁時又需陪送妝奩,故稱女兒為「賠錢貨」。元.王曄《桃花女》第二折:「你道是石哥哥,我不合救了他亡身禍,因此上被周公家知道我這賠錢貨。」明.賈仲名《對玉梳》第二折:「休置俺這等掂梢折本賠錢貨,則守恁那遠害全身安樂窩。」也作「陪錢貨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时对女孩子的贬称。因出嫁时娘家要备送妆奁,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对女孩子的贬称。因出嫁时娘家要备送妆奁,故名。
Eng
- CC-CEDICT unprofitable goods; item that can only be sold at a loss|daughter (so called in former times because daughters required a dowry when they married)
- Cihui 賠錢貨 éiqiánhuò n. 1. merchandise sold at a loss 2. daughters who need dowries