賡酬

gēng chóu canh thù

Hán Việt: canh thù · Pinyin: gēng chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (thù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作詩互相贈答。宋.張耒〈偶作〉詩:「賴有西鄰詩句好,賡酬終日自忘饑。」

Eng

  • Cihui 賡酬 ēngchóu id. write poems to each other