gēng canh

Hán Việt: canh · Pinyin: gēng

Tổng quan

tiếp tục (như một bài hát)

賡續 · 賡和 · 賡唱 · 賡揚 · 賡本 · 賡歌 · 賡衍 · 賡詠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingēng
Hán Việtcanh
Quảng Đônggang1
Mân Namking1
Nhật BảnTSUGU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄥˉ
Hán ngữ Trung cổkrang
Phản thiết居孟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nối theo. Như {canh ca} [賡歌] hát nối, vì thế nên họa thơ gọi là {canh tục} [賡續]. Đền bù.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 抵償。《管子.國蓄》:「智者有什倍人之功,愚有不賡本之事。」唐.尹知章.注:「賡,猶償也。」 [副] 連續、繼續。《書經.益稷》:「乃賡載歌曰:『元首明哉,股肱良哉。』」漢.孔安國.傳:「賡,續。」唐.李白〈明堂賦〉:「千里鼓舞,百寮賡歌。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to continue; to carry on

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】古行切【集韻】【韻會】居行切【正韻】古衡切,𠀤音庚。【書·益稷】乃賡載歌。【傳】賡,續也。 又【集韻】居孟切,庚去聲。義同。 又【說文】古文續字。註詳糸部十五畫。

Thuyết Văn

古文續。从庚貝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

咎繇謨。乃賡載歌。釋文加孟皆行二反。賈氏昌朝云。唐韵以爲說文誤。徐鉉曰。今俗作古行切。按說文非誤也。許謂會意字。故从庚貝會意。庚貝者、貝更迭相聯屬也。唐韵以下皆謂形聲字。从貝、庚聲。故當皆行反也。不知此字果从貝、庚聲。許必入之貝部或庚部矣。其誤起於孔傳。以續釋賡。故遂不用許說。抑知以今字釋古文。古人自有此例。卽如許云舄、䧿也。非以今字釋古文乎。毛詩西有長庚傳曰。庚、續也。此正謂庚與賡同義。庚有續義。故古文續字取以會意也。仞會意爲形聲。其暓亂有如此者。

【賡】 (canh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 庚貝 (canh bối) Nghĩa: dạng cổ văn của tục (Liền nối)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 赓 · 赓 · 赓