賡

gēngtụcNôm tục

Hán Việt: tục · Pinyin: gēng · Nôm: tục

Tổng quan

Liền nối, đứt rồi lại nối liền gọi là tục. Như liên tục [連續], tiếp tục [接續]. Nay gọi lấy vợ kế là giao tục [膠續] hay tục huyền [續絃], nói ý như đàn đứt…

賡續 · 賡和 · 賡唱 · 賡揚 · 賡本 · 賡歌 · 賡衍 · 賡詠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingēng
Hán Việtcanh
Âm Nômcanh
Quảng Đônggang1
Mân Namking1
Nhật BảnTSUGU
Hàn Quốc갱
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổzsyuk
Baxter-Sagartsə.lok
Hán ngữ Thượng cổsə.lok
Phản thiết松玉切
Thanh mẫu邪
Vận燭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nối theo. Như canh ca [賡歌] hát nối, vì thế nên họa thơ gọi là canh tục [賡續]. Đền bù

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) canh canh ca (hát nối) [Eng: continue]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 抵償。《管子.國蓄》:「智者有什倍人之功,愚有不賡本之事。」唐.尹知章.注:「賡,猶償也。」 [副] 連續、繼續。《書經.益稷》:「乃賡載歌曰:『元首明哉,股肱良哉。』」漢.孔安國.傳:「賡,續。」唐.李白〈明堂賦〉:「千里鼓舞,百寮賡歌。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to continue; to carry on

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:賡【廣韻】似足切【集韻】【韻會】【正韻】松玉切,𠀤音俗。【說文】連也。【爾雅·釋詁】繼也。【書·盤庚】予迓續乃命于天。【詩·小雅】似續妣祖。【禮·深衣】續袵鉤邊。【註】續,猶屬也。 又姓。【廣韻】舜七友,有續牙。【急就篇註】續氏,晉大夫續𥳑伯之後。 又與績同。【穀梁傳·成五年】伯尊其無績乎。【註】績,或作續。 又【集韻】辭屢切。詩隂靷沃續。徐邈說。

Thuyết Văn

連也。 从糸。𧶠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

連者、負車也。聯者、連也。皆其義也。釋詁曰。繼也。 似足切。三部。

【續】 (tục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 糸 (mịch (Sợi tơ nhỏ. Số tơ củ)) Phiên thiết: Tự túc thiết Thượng tự: 似 (tự) , Hạ tự: 足 (túc) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tộ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: liên (Liền) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 賡 · 续 · 賡 · 赓 · 续 · 赓 · 続 · 续 · 赓