賢人

xián rén hiền nhân

Hán Việt: hiền nhân · Pinyin: xián rén

Tổng quan

người vĩ đại trong quá khứ | bậc tiền bối đáng kính | những người vĩ đại và tốt đẹp gười tài, có đức. hiền nhân hiền nhân ☆Người tài, có đức. hiền nhân (術語)三賢十聖,七賢七聖等。總稱聲聞乘預流果以前,菩薩乘初地以前之觀行者為賢人。成宗論二十七賢聖中,前二者為賢人,後二十五者為聖者。玄義八曰:「賢名賢能,亦名賢善。善故有德,能故有智。智德具足,故稱賢人。」見賢聖條。☸ người tài đức; hiền nhân。 有才德的人。 hiền nhân 賢人 dt. <Nho> người hiền. Quân tử nước giao, âu những lạt, hiền nhân rượu thết, lọ là nồng! (Bả…

Cấu tạo: (hiền) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiền nhân hiền nhân ☆Người tài, có đức.
  • Cihui người vĩ đại trong quá khứ | bậc tiền bối đáng kính | những người vĩ đại và tốt đẹp gười tài, có đức. hiền nhân hiền nhân ☆Người tài, có đức. hiền nhân (術語)三賢十聖,七賢七聖等。總稱聲聞乘預流果以前,菩薩乘初地以前之觀行者為賢人。成宗論二十七賢聖中,前二者為賢人,後二十五者為聖者。玄義八曰:「賢名賢能,亦名賢善。善故有德,能故有智。智德具足,故稱賢人。」見賢聖條。☸ người tài đức; hi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.志行崇高,才德兼修的人。北周.庾信〈道士步虛詞〉一○首之一○:「無妨隱士去,即是賢人逃。」《儒林外史》第四○回:「小弟是一個武夫,新到貴處,仰慕賢人君子。」也作「賢者」。 2.酒。《三國志.卷二七.魏書.徐邈傳》:「平日醉客謂酒清者為聖人,濁者為賢人。」宋.陸游〈對酒〉詩:「氣衰成小戶,醅濁號賢人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有才德的人; 浊酒的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有才德的人。 2.浊酒的别名。

Eng

  • CC-CEDICT great person of the past|venerable forebear|the great and the good
  • Cihui great person of the past; venerable forebear; the great and the good

ja

  • JMdict wise person|virtuous person|sage|unrefined sake