賢人
hiền nhân
Hán Việt: hiền nhân · Pinyin: xián rén
Tổng quan
người tài đức; hiền nhân
1.有才德的人。 2.浊酒的别名。
1.志行崇高,才德兼修的人。北周.庾信〈道士步虛詞〉一○首之一○:「無妨隱士去,即是賢人逃。」《儒林外史》第四○回:「小弟是一個武夫,新到貴處,仰慕賢人君子。」也作「賢者」。 2.酒。《三國志.卷二七.魏書.徐邈傳》:「平日醉客謂酒清者為聖人,濁者為賢人。」宋.陸游〈對酒〉詩:「氣衰成小戶,醅濁號賢人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhà lập pháp khôn ngoan tính khôn ngoan, sự từng tri, sự lịch duyệt, kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái; hiền nhân; người tài đức; hiền nhân: người tài/hiền nhân/người tài đức
- Biên soạn 賢人 xiánrén n. virtuous person; a worthy; a sage M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.志行崇高,才德兼修的人。北周.庾信〈道士步虛詞〉一○首之一○:「無妨隱士去,即是賢人逃。」《儒林外史》第四○回:「小弟是一個武夫,新到貴處,仰慕賢人君子。」也作「賢者」。 2.酒。《三國志.卷二七.魏書.徐邈傳》:「平日醉客謂酒清者為聖人,濁者為賢人。」宋.陸游〈對酒〉詩:「氣衰成小戶,醅濁號賢人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有才德的人。 2.浊酒的别名。
Eng
- JMdict wise person
- JMdict virtuous person
- JMdict sage
- JMdict unrefined sake
- Cihui great person of the past; venerable forebear; the great and the good
- Tần suất từ 賢人 xiánrén n. virtuous person; a worthy; a sage M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict intelligente Person
ja
- JMdict 賢人(けんじん)
other
- Nguồn khác Người tài, có đức