賢勞
hiền lao
Hán Việt: hiền lao · Pinyin: xián láo
Tổng quan
chăm chỉ cần cù chăm chỉ (làm việc công)。(為公事)勤勞;勞累。
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm chỉ cần cù chăm chỉ (làm việc công)。(為公事)勤勞;勞累。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因富才具多擔當而勞乏。《孟子.萬章上》:「此莫非王事,我獨賢勞也。」今稱人因公勞累為「賢勞」,乃稱美之意。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劳苦;辛劳。
- Tân Hoa Tự Điển 1.劳苦;辛劳。
Eng
- CC-CEDICT diligent
- Cihui diligent