賢哲
hiền triết
Hán Việt: hiền triết · Pinyin: xián zhé
Tổng quan
hiền triết: nhà thông thái/nhà học giả tài trí và đức độ hơn người
Nghĩa
Việt
- Cihui gười cực tài giỏi, thông suốt mọi lẽ. hiền triết hiền triết ☆Người cực tài giỏi, thông suốt mọi lẽ. hiền triết; nhà thông thái; nhà học giả tài trí và đức độ hơn người。 賢明的人。
- Cihui hiền triết: nhà thông thái/nhà học giả tài trí và đức độ hơn người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 德智兼備,術德兼修的人。《大宋宣和遺事.元集》:「致平端自親賢哲,稔亂無非近佞臣。」《儒林外史》第四七回:「身離惡俗,門牆又見儒修;客到名邦,晉接不逢賢哲。」
Eng
- Cihui 賢哲 iánzhé n. wise and able person M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict wise man