賢士

xián shì hiền sĩ

Hán Việt: hiền sĩ · Pinyin: xián shì

Tổng quan

người đức hạnh | một người có công trạng gười Giỏi giang và có đức hạnh. hiền sĩ hiền sĩ ☆Người Giỏi giang và có đức hạnh. hiền sĩ (術語)稱在家之菩薩。思益經一曰:「跋陀婆羅等十六賢士。」☸

Cấu tạo: (hiền) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiền sĩ hiền sĩ ☆Người Giỏi giang và có đức hạnh.
  • Cihui người đức hạnh | một người có công trạng gười Giỏi giang và có đức hạnh. hiền sĩ hiền sĩ ☆Người Giỏi giang và có đức hạnh. hiền sĩ (術語)稱在家之菩薩。思益經一曰:「跋陀婆羅等十六賢士。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 德行高尚的人。《儒林外史》第一回:「我學生出門久了,故鄉有如此賢士,竟坐不知,可為慚愧。」也作「賢彥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 志行高洁﹑才能杰出的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.志行高洁﹑才能杰出的人。

Eng

  • CC-CEDICT virtuous person|a man of merit
  • Cihui virtuous person; a man of merit